勸降

quàn xiáng khuyến hàng

Hán Việt: khuyến hàng · Pinyin: quàn xiáng

Tổng quan

chiêu hàng: dụ hàng/khuyên đầu hàng

Cấu tạo: (khuyến) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêu hàng: dụ hàng/khuyên đầu hàng
  • Cihui chiêu hàng; dụ hàng; khuyên đầu hàng。勸告使投降。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸敵人,使之投降。如:「他利用心戰喊話的方式勸降敵軍。」

Eng

  • Cihui 勸降 uànxiáng v.o. induce to surrender