降
hàngNôm nháng
Hán Việt: hàng · Pinyin: jiàng · Nôm: nháng
Tổng quan
Rụng xuống. Như sương hàng [霜降] sương xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàng |
|---|---|
| Hán Việt | hàng |
| Âm Nôm | giuống |
| Quảng Đông | gon3 |
| Mân Nam | hâng |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrung |
| Baxter-Sagart | kˤruŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤruŋ-s |
| Phản thiết | 弧兮反 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rụng xuống. Như sương hàng [霜降] sương xuống. Phục, hàng phục. Một âm là giáng. Xuống, ở bực trên đánh xuống bực dưới gọi là giáng. Như giáng quan [降官] quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm. Nên. Như giáng tâm tương tùng [降心相從] nên lòng cùng theo. $ Ghi chú : Xét chữ [降] này ngày xưa học là chữ hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, mà nói về thăng giáng [升降] lên xuống, hạ giáng [下降] giáng xuống, thì đọc là giáng cả
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nháng nhấp nháng [Eng: descend, fall, drop; lower, down]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giáng giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh [Eng: descend; the birth of Christ]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổ âm giáng hoả đờm tiêu chẳng chầy
- Bảng Tra Chữ Nôm hàng đầu hàng [Eng: to surrender]
- Bảng Tra Chữ Nôm giuống giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) [Eng: to lift out of kitchen]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giuống Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giuống Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giuống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從上落下。如:「降雨」、「下降」、「迫降」、「喜從天降」。 2.尊貴人物蒞臨、光臨。如:「降駕」、「光降」。《文選.潘岳.藉田賦》:「於是我皇乃降靈壇,撫御耦。」 3.賜予、給予。如:「降福」、「降罪」。《詩經.小雅.節南山》:「昊天不惠,降此大戾。」 4.壓低、貶抑。如:「降級」、「降職」、「降低」、「降價」、「降格以求」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降 (会意) 同本义,与陟”相对 降,下也。--《说文》 是降丘宅土。--《书·禹贡》 复降在原。--《诗·大雅·公刘》 维岳降神。--《诗·大雅·崧高》 降西阶一等。--《仪礼·士冠礼》 子余使公子降拜曰。--《国语·晋语》 又如降阶(走下台阶); 降格(从上而至。即降临。格,至); 降辇(帝王下车); 降拜(下堂拜宾); 降真(降临的神灵); 降饯(高贵人物屈尊赴宴); 降驾(帝王临幸); 降坛诗(扶乩时鬼神 降临祭坛所题的诗) 贬抑; 降低 若有故为,当加降黜。--《资治通鉴》 稍降辞色。--《资治 降jiàng ⒈下落,落下,使下落~雨。~落。~价。~格以求。 ⒉见xiáng。 降xiáng ⒈归顺,投向对方投~。请~。至死不~。 ⒉制服,使驯服~烈马。一物~一物。 降xiàng 1.星次名。
Eng
- CC-CEDICT to drop, to fall, to come down, to descend
- CC-CEDICT to surrender; to capitulate, to subdue; to conquer; to tame
other
- Nguồn khác Nói. Đ.N. Cảng. 留理祿配呌降隺 Lú lí loóc phuối Keo chảng Hác (Kh.Q.) Bập bẹ nói, lúc thì giả vờ nói tiếng Việt, lúc thì giả vờ nói tiếng Khách
- Nguồn khác Giơ. 降槌掍桶入寬寬喝妙揚 Giàng xùi gọn tổng, nhịp khoan khoan hát dịu dàng (S.T.) Giơ dùi lên đánh trống, hát du dương theo nhịp khoan khoan
- Nguồn khác Tên cái ao trong văn chương về lễ bái. 律恳地深深降 Lọt khỉn tỉ Thôm Thương mường Thôm Cháng (Ph.L.) Đi lọt tới đất Ao Thương, đến vùng Ao Cháng
- Nguồn khác Rìa. Bên. 位能𫠯几祿降垱 Vạy nẳng lồng ghẻ rổc xảng tàng (Kh.Q.) Ngồi ẩn ở bụi cây rậm rạp bên đường
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kẻ có tội, phải giáng trích, lại có chữ giáng sinh, là kẻ thánh tài trời sai xuống, mà khiến phát đạt phi thường 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 降,落也。 Giáng, lạc dã. (Giáng nghĩa là rơi) [Chính vận 正韻] 貶也。 Biếm dã. (Bị đày đi) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕夅 [Quảng vận 廣韻] 下江切 Hạ giang thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡江切,音缸。 Hồ giang thiết, âm Cương 【Bộ】Phụ阜
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:夅【廣韻】下江切【集韻】【韻會】【正韻】胡江切,𠀤音缸。【爾雅·釋詁】降,落也。【禮·曲禮】羽鳥曰降。【釋文】降,戸江反。 又【爾雅·釋言】降,下也。【書·堯典】釐降二女于嬀汭。【禹貢】桑土旣蠶,是降丘宅土。【又】北過降水。【水經注】鄭註尚書,北過降水,云:降,下江反,聲轉爲共。今河內北共山,淇水共水出焉,東至魏郡黎陽,入河,近所謂降水也。周時國於此地者,惡言降,故攺爲共耳。 又【玉篇】降,伏也。【春秋·莊八年】師及齊師圍郕,郕降于齊師。 又【爾雅·釋天】降婁,奎婁也。【註】奎爲溝瀆,故爲降。【疏】孫炎云:降,下也。【左傳·襄三十年】於是歲在降婁,降婁中而旦。【註】周七月,今五月,降婁中而天明。【釋文】降,戸江反。○按集韻、類篇收入絳韻,作胡降切,非。 又【集韻】乎攻切,音䃔。下也。 又【屈原·離騷】帝高陽之苗裔兮,朕皇考曰伯庸。攝提貞於孟陬兮,惟庚寅吾以降。【註】降,乎攻反。【班固·北征頌】奉聖皇之明策,奮無前之嚴鋒。採伊吾之城壁,蹈天山而遙降。 又【唐韻正】古音洪,凡降下之降,與降服之降,俱讀爲平聲。故自漢以上之文無讀爲去聲者。【詩·召南】未見君子,憂心忡忡。亦旣見止,亦旣覯止,我心則降。又【大雅】瑟彼玉瓚,黃流在中。豈弟君子,福祿攸降。【又】旣燕于宗,福祿攸降。公尸燕飮,福祿來崇。【左傳·哀二十六年】六卿三族降聽政。【註】降,和同也。和同卽切降字,乃疾言徐言之別耳。【楚辭·九歌】靈皇皇兮旣降,猋遠舉兮雲中。又【天問】皆歸射𥷚而無害厥躬,何后益作革而禹播降。◎按降下之降今讀去聲,相沿已久,然唐韻正歷有明據,應從之。類篇降字無平聲,非。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巷切,音絳。【玉篇】下也,落也,歸也。【正韻】貶也。〇按降以去聲爲正音,自玉篇始。 又叶胡郞切,音杭。【楚辭·九歌】靑雲衣兮白霓裳。舉長矢兮射天狼,操余弧兮反淪降。【東方朔·七諫】忠臣貞而欲諫兮,讒諛毀而在旁。秋草榮其將實兮,微霜下而夜降。 又叶胡貢切,鴻去聲。【郭璞·山海經巫咸贊】羣有十巫,巫咸所統。經技是𢯱,術藝是綜。采藥靈山,隨時登降。【北齊·享廟樂章】彝斝應時,龍蒲代用。藉茅无咎,福祿攸降。 又叶餘亮切,音漾。【習鑿齒燈詩】煌煌問夜燈,修修樹閒亮。燈隨風煒𤍞,風與燈升降。 又叶覃韻。【梁鴻·適吳詩】遊舊邦兮遐征,將遙集兮東南。心惙怛兮傷悴,志菲菲兮升降。欲乗策兮縱邁,疾吾俗兮作讒。○按諸韻書無叶覃韻者,存俟考証。
Thuyết Văn
下也。 从𨸏。夅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此下爲自上而下。故廁於隊隕之閒。釋詁曰。降、落也。古多叚降爲夅。夂部曰。夅、服也。此今人讀下江切之正字。詩召南。我心則降。毛傳曰。降、下也。春秋經。郕降于齊師。何注曰。降者、自伏之文。又齊人降鄣。穀梁傳曰。降猶下也。皆夅之叚借字也。分爲平去韵、而昧其原委矣。以地言曰降、故从𨸏。以人言曰夅、故从夂㐄相承。 此亦形聲包會意。古巷切。九部。
【降】 (hàng ⟨giáng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𨸏 (𨸏) Phiên thiết: Hạ giang thiết Thượng tự: 下 (hạ) , Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夅 · 𡲛 · 𡲣 · 𨹓 · 夅 · 夅