勻兌

yún duì quân đoái

Hán Việt: quân đoái · Pinyin: yún duì

Tổng quan

san sẻ: chia đều

Cấu tạo: (quân) + (đoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui san sẻ; chia đều。勻出來;抽出一部分讓給別人。 給他勻兌一間屋子。 chia cho anh ấy một phòng
  • Cihui san sẻ: chia đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分讓。如:「好不容易給室友勻兌出一個地方放書櫃。」「房東多勻兌出一個房間出租。」

Eng

  • Cihui 勻兌 úndui v. 1. share 2. spare||►See also yúnduì