勻兌
quân đoái
Hán Việt: quân đoái · Pinyin: yún duì
Tổng quan
chia đều
1.匀出来﹐分让。
分讓。如:「好不容易給室友勻兌出一個地方放書櫃。」「房東多勻兌出一個房間出租。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 給他勻兌一間屋子。
- Biên soạn v. 1. share 2. spare
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分讓。如:「好不容易給室友勻兌出一個地方放書櫃。」「房東多勻兌出一個房間出租。」
Eng
- Cihui 勻兌 úndui v. 1. share 2. spare; ►See also yúnduì