勻淨
quân tịnh
Hán Việt: quân tịnh · Pinyin: yún jìng
Tổng quan
đều đặn; đều. tấm vải này nhuộm rất đều. 線紡得非常勻淨. sợi dệt rất đều
粗细或深浅一致; 均匀:这块布染得很~, 线纺得非常~。
調和均勻。《紅樓夢》第四四回:「攤在面上,也容易勻淨,且能潤澤肌膚,不似別的粉青重澀滯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 這塊布染得很勻淨。 線紡得非常勻淨。
- Biên soạn uniform; even
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調和均勻。《紅樓夢》第四四回:「攤在面上,也容易勻淨,且能潤澤肌膚,不似別的粉青重澀滯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗细或深浅一致; 均匀:这块布染得很~, 线纺得非常~。
Eng
- Cihui even; uniform