勾干

câu kiền

Hán Việt: câu kiền

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (kiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壞事。如:「你又背著我,做些什麼勾幹?」 2.賄賂。《初刻拍案驚奇》卷二二:「兒子向張客取債,他本利俱還,錢財儘多在身邊,所以將錢數百萬,勾幹得此官。」