勾当
câu đương
Hán Việt: câu đương · Pinyin: gòu dàng
Tổng quan
sự việc; mánh khoé; thủ đoạn; ngón; trò. 罪惡勾當 thủ đoạn đầy tội ác 從事走私勾當 thủ đoạn buôn lậu
事情,今多指坏事情:罪恶~, 从事走私~。
擔當、料理事務。《初刻拍案驚奇》卷二五:「院判勾當喪事畢了,帶了靈柩歸葬臨安。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. badness 2. bad/sordid things 3. task M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔當、料理事務。《初刻拍案驚奇》卷二五:「院判勾當喪事畢了,帶了靈柩歸葬臨安。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情。多指壞事而言。《紅樓夢》第三三回:「你們問問他幹的勾當可饒不可饒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情,今多指坏事情:罪恶~, 从事走私~。
Eng
- Cihui shady business
Đức
- Handedict schmutziges Tun, unredliche Tätigkeit
other
- Nguồn khác TĐT q
- Nguồn khác 6 ghi: 洞山和尚:「師到百顏、顏問:近離什麼處?師曰:近離湖南。顏云:官察使姓什麼?師曰:不得他姓…顏曰:合勾當事不?師曰:自有郎幕在。」 Hòa thượng Động Sơn nói: Sư đến Bách Nhan, Nhan hỏi: Vừa rời chỗ nào? Sư đáp: Vừa rời Hồ Nam
- Nguồn khác Nhan hỏi: Quan sát sứ họ gì? Sư đáp: Không biết họ ông ta!… Nhan hỏi: Cùng giải quyết công việc chăng? Sư đáp: Tự có phó quan rồi!