勾當

gòu dàng câu đương

Hán Việt: câu đương · Pinyin: gòu dàng

Tổng quan

việc làm mờ ám

Cấu tạo: (câu) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm mờ ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔當、料理事務。《初刻拍案驚奇》卷二五:「院判勾當喪事畢了,帶了靈柩歸葬臨安。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情。多指壞事而言。《紅樓夢》第三三回:「你們問問他幹的勾當可饒不可饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情,今多指坏事情:罪恶~|从事走私~。

Eng

  • CC-CEDICT shady business
  • Cihui shady business

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

营谋