勾惹
câu nhạ
Hán Việt: câu nhạ
Tổng quan
khiêu khích; chọc tức。引逗;挑逗;招惹。 你別勾惹他。 anh đừng chọc tức nó.
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêu khích; chọc tức。引逗;挑逗;招惹。 你別勾惹他。 anh đừng chọc tức nó.
Eng
- Cihui 勾惹 ōurě v. provoke
Hán Việt: câu nhạ
khiêu khích; chọc tức。引逗;挑逗;招惹。 你別勾惹他。 anh đừng chọc tức nó.