惹
nhạNôm nhạ
Hán Việt: nhạ · Pinyin: rě · Nôm: nhạ
Tổng quan
Rước lấy. Như nhạ hận [惹恨] rước lấy sự ân hận, miễn nhạ sự đoan [免惹事端] đừng để bị rắc rối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rě |
|---|---|
| Hán Việt | nhạ |
| Âm Nôm | nhạ |
| Quảng Đông | je5 |
| Mân Nam | jia2 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 야 |
| Chú âm | ㄖㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njak |
| Phản thiết | 日灼切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rước lấy. Như nhạ hận [惹恨] rước lấy sự ân hận, miễn nhạ sự đoan [免惹事端] đừng để bị rắc rối. Tục gọi sự khêu lên gợi lên một sự gì là nhạ. Xẩy ra. Dắt dẫn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhạ nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu) [Eng: to burn on one's own]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.招引。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「只因清明都來西湖上閑翫,惹出一場事來。」明.湯顯祖《紫釵記》第一三齣:「坐雲霞飄颻半天,惹人處行光一片。」 2.牽掛。唐.李賀〈昌谷北園新筍〉詩四首之四:「古竹老梢惹碧雲,茂陵歸臥歎清貧。」 3.染上、沾著。《儒林外史》第五二回:「我就是『羊肉不曾喫,空惹一身羶』。」 4.冒犯。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「阿姆我又不惹你。」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「只是我那媳婦兒氣性最不好惹的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹 (形声。从心,若声。本义招引) 同本义 春风不为吹愁去,春日偏能惹恨长。--何逊《九日侍宴乐游苑》 又如惹口面(惹麻烦); 惹邪(魅人); 惹起(引起); 惹口舌(引起口角是非) 触犯; 触动 引起 到处顽耍,惹的乡下孩子们三五成群跟着他笑。--《儒林外史》 只因清明都来西湖上闲玩,惹出一场事来。--《清平山堂话本·西湖三塔记》 沾染; 染上 二月杨花轻复微,春风摇荡惹人衣。--唐 惹rě招引,挑逗~祸。~是生非。~人生气。 惹ruò 1.用同"偌"。如此,这般。 2.见"惹惹"。
Eng
- CC-CEDICT to provoke, to irritate, to vex, to stir up, to anger, to attract (troubles), to cause (problems)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】人者切【集韻】【韻會】【正韻】爾者成,𠀤音喏。【說文】亂也。从心若聲。【增韻】引著也。 又【韻會】詭也,䛳也,絓也。 又【廣韻】而灼切【集韻】日灼切,𠀤音弱。【廣雅】挐也。一曰綽惹,不定貌。或作𢜪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢜪