勾抹

câu mạt

Hán Việt: câu mạt

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (mạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取消、抹煞。元.戴善甫《風光好》第二折:「我本不樂作娼,則向那煙花簿上勾抹了我的名兒勝如賞。」元.張國賓《薛仁貴》第四折:「若不遇老軍師神明鑒察,險把俺白袍將功勞勾抹。」

Eng

  • Cihui 勾抹 ōumǒ v. cross/black out (with a pen/etc.)