抹
mạt
Hán Việt: mạt · Pinyin: mǒ
Tổng quan
Lau, chùi: 抹桌 子 Lau bàn; 2. Vuốt: 把帽子抹 下來 Vuốt cái mũ xuống. Xem 抹 [mô], [mò].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǒ |
|---|---|
| Hán Việt | mạt |
| Quảng Đông | maat3 |
| Mân Nam | buah |
| Nhật Bản | SURU |
| Hàn Quốc | 말 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muat |
| Phản thiết | 莫撥切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bôi xoa. Bôi nhằng nhịt gọi là {đồ} [塗], bôi một vạch thẳng xuống gọi là {mạt} [抹]. Lau. Quét sạch. Như {mạt sát} [抹殺] xóa toẹt hết, xổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết tư cách phẩm cách của người đi.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.用水泥或石灰塗平。如:「抹牆」、「抹灰」。_x000D_ 2.繞。如:「拐彎抹角」。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「抹過林子,顯出一個大寺院來。」_x000D_ 3.弦樂器彈奏法,食指向內為抹。唐.白居易〈琵琶行〉:「輕攏慢撚抹復挑,初為霓裳後六么。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抹 ma 揩;擦 武松抹了桌子。--《水浒全传》 又如抹脱(擦掉);抹泪揉眵(揩拭眼泪);抹抹(揩抹干净) 捋;拉;推 抹 mo (形声。从手,末声。本义涂抹,涂敷;搽) 同本义 学毋无不为,晓妆随手抹。--杜甫《北征》 又如抹脸(演戏时化妆涂脸);抹油嘴(白吃,沾便宜) 涂掉,抹去 我抹的这瓶口儿净。--李真夫《虎头牌》 又如抹倒(抹掉;抹去);抹勒(涂掉);抹零(算账或付钱时抹去整数之外的尾数 抹mā ⒈擦~凳子。 ⒉用手按着并向下移动将帽子~下来。 ⒊拉,放他~不下脸(他放不下脸面或情面)。 抹mǒ ⒈涂~粉。~药膏。 ⒉擦,揩拭~眼泪。~桌子。…
Eng
- CC-CEDICT to wipe
- CC-CEDICT to smear|to wipe|to erase|classifier for wisps of cloud, light-beams etc
- CC-CEDICT to plaster|to go around|to skirt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫撥切【集韻】【韻會】【正韻】莫曷切,𠀤音末。【廣韻】摩也。【字林】抹摋,滅也。【增韻】塗抹也。亂曰塗,長曰抹。【秦觀詞】山抹微雲。 又抹頟,束額飾,如抹也。【唐書·婁師德傳】募猛士討吐蕃,乃戴紅抹頟,來應詔。 又古轉月韻,勿發切,音襪。【蘇軾詩】韭芽帶土拳如蕨,膾縷堆盤纖手抹。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư