勾攝

câu nhiếp

Hán Việt: câu nhiếp

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (nhiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nhiếp: dụ bắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逮捕、拘捕。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.富貴發跡司志》:「冥府帖本司勾攝入獄。聞已化身為牛,托身鄰家。」也作「勾提」、「勾追」。 2.處理公務。如:「勾攝公事」。

Eng

  • Cihui 勾攝 ōushè v. <law> 1. try (a criminal) 2. arrest