勾决 câu quyết Hán Việt: câu quyết Tổng quan Cấu tạo: 勾 (câu) + 决 (quyết)Hán Việtcâu quyếtCấu tạo勾 + 决 · câu + quyết nghĩa thành phần: câu + quyết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊制,在監獄候審的犯人到了秋天時,被開列名單以請旨,經硃筆在單內勾出者,即照原判的刑處決,稱為「勾決」。