勾畫

gōu huà câu họa

Hán Việt: câu họa · Pinyin: gōu huà

Tổng quan

phác thảo | phác họa

Cấu tạo: (câu) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phác thảo | phác họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勾勒描繪。如:「工筆畫家很細心地勾畫這幅仕女圖。」 2.用簡短的文字描寫事物。如:「導遊簡明扼要地勾畫這個遊覽區的特點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勾勒描绘;用简短的文字描写:~脸谱|这篇游记~了桂林的秀丽山水。

Eng

  • CC-CEDICT to sketch out|to delineate
  • Cihui to sketch out; to delineate