勾追 câu truy Hán Việt: câu truy Tổng quan Cấu tạo: 勾 (câu) + 追 (truy)Hán Việtcâu truyCấu tạo勾 + 追 · câu + truy nghĩa thành phần: câu + truy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拘捕。元.李直夫《虎頭牌》第三折:「他誤了限次,失了軍期,差幾個曳剌勾追。」《水滸傳》第二二回:「他父親宋太公并兄弟宋清,見在宋家村居住,可以勾追到官,責限比捕。」也作「勾提」、「勾攝」。