勾除

câu trừ

Hán Việt: câu trừ

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勾消、取消。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一三出》:「從今契合非容易,把閑愁從此勾除,辦堅心休提是共非。」也作「勾消」、「勾銷」。

Eng

  • Cihui 勾除 ōuchú* r.v. write off; liquidate; strike out