勻停
quân đình
Hán Việt: quân đình · Pinyin: yún tíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 均匀;适中饮食匀停|匀停的色彩|酒中兑水的比例要匀停。
Eng
- Cihui 勻停 únting s.v. <coll.> 1. even; uniform 2. the right amount
Hán Việt: quân đình · Pinyin: yún tíng