匀兑
quân đoái
Hán Việt: quân đoái · Pinyin: yún duì
Tổng quan
chia đều
1.匀出来﹐分让。
分讓。如:「好不容易給室友勻兌出一個地方放書櫃。」「房東多勻兌出一個房間出租。」
Nghĩa
Việt
- Cihui san sẻ: chia đều
- Tần suất từ chia đều
- Biên soạn v. 1. share 2. spare
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.匀出来﹐分让。
Eng
- Cihui 勻兌 úndui v. 1. share 2. spare; ►See also yúnduì
- Tần suất từ v. 1. share 2. spare, , ►See also yúnduì