匀和

yún héquân hòa

Hán Việt: quân hòa · Pinyin: yún hé

Tổng quan

đều đặn: đều/làm cho đều/chia đều/so bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.均匀。 2.调匀。

Cấu tạo: 勻 (quân) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đều đặn: đều/làm cho đều/chia đều/so bằng
  • Tần suất từ đều; làm cho đều; chia đều; so bằng
  • Biên soạn v./s.v. <coll.> be just the right viscosity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.均匀。 2.调匀。

Eng

  • Cihui 勻和 únhe v./s.v. <coll.> be just the right viscosity; ►See also yúnhuo
  • Tần suất từ s.v. <coll.> 1. even; neat; uniform 2. well-divided, , ►See also yúnhe

Từ liên quan

Gần nghĩa

勻兌 · 勻和 · 勻臉 · 匀兑 · 匀净 · 匀实 · 匀整 · 匀浆