匀整
quân chỉnh
Hán Việt: quân chỉnh · Pinyin: yún zhěng
Tổng quan
đều đặn ngay ngắn. 字寫得勻整 chữ viết đều đặn ngay ngắn. 勻整的腳步. bước chân đều đặn
1.匀称整齐。 2.犹匀称。
勻稱工整。《文明小史》第五四回:「老兄的書法勻整得很,的是翰苑之才。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 字寫得勻整 勻整的腳步。
- Biên soạn neat and well-spaced; even and orderly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勻稱工整。《文明小史》第五四回:「老兄的書法勻整得很,的是翰苑之才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.匀称整齐。 2.犹匀称。
- Kaggle Zh-Vi regularity
Eng
- Cihui neat and well-spaced