勻溜
Pinyin: yún liu
Tổng quan
đều và mượt đều đặn; đều tăm tắp; đầy đặn; cân đối。(勻溜兒)大小、粗細或稀稠等適中。 這線紡得真勻溜。 sợi dệt thật đều. 這個孩子身材真勻溜。 đứa bé này vóc người cân đối.
Nghĩa
Việt
- Cihui đều và mượt đều đặn; đều tăm tắp; đầy đặn; cân đối。(勻溜兒)大小、粗細或稀稠等適中。 這線紡得真勻溜。 sợi dệt thật đều. 這個孩子身材真勻溜。 đứa bé này vóc người cân đối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合於中度,就物的大小、稀稠或粗細程度而言。如:「這個人的身材真勻溜。」「盛一碗勻溜的粥給我喝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓粗细﹑稀稠或大小适中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓粗细﹑稀稠或大小适中。
Eng
- CC-CEDICT even and smooth
- Cihui even and smooth