包乘

bāo chéng bao thừa

Hán Việt: bao thừa · Pinyin: bāo chéng

Tổng quan

thuê bao (xe, tàu, máy bay)

Cấu tạo: (bao) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê bao (xe, tàu, máy bay)

Eng

  • CC-CEDICT to charter (a car, ship, plane)
  • Cihui to charter (a car, ship, plane)