包保

bāo bǎo bao bảo

Hán Việt: bao bảo · Pinyin: bāo bǎo

Tổng quan

đảm bảo: cam đoan/bảo lãnh

Cấu tạo: (bao) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm bảo: cam đoan/bảo lãnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某些方面包下来,并提供保证:~贫困学生完成学业。