包廂

bāo xiāng bao sương

Hán Việt: bao sương · Pinyin: bāo xiāng

Tổng quan

lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc) | phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)

Cấu tạo: (bao) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc) | phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲院或劇場裡供人預定包用的特別座位,通常設在樓上。《文明小史》第五五回:「事有湊巧,當天晚上同了湘蘭到戲館裡去看戲,在包廂裡驀然碰見了幾個熟人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些剧场里特设的单间席位,一间有几个座位,多在楼上;火车软卧车厢中独立的单间。

Eng

  • CC-CEDICT box (in a theater or concert hall)|private room (in a restaurant or karaoke)
  • Cihui box (in a theater or concert hall); private room (in a restaurant or karaoke)