包場
bao tràng
Hán Việt: bao tràng · Pinyin: bāo chǎng
Tổng quan
đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.預先訂下劇院或其他場所全部或大部分的座位。如:「他們預先將餐廳包場,以便舉行生日派對。」 2.保證、擔保。《官場現形記》第一七回:「看上去不至於落空,至於一定要若干,我卻不敢包場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预先定下一场电影、戏剧等的全部或大部分座位。
Eng
- CC-CEDICT to reserve all the seats (or a large block of seats) at a theater, restaurant etc
- Cihui to reserve all the seats (or a large block of seats) at a theater, restaurant etc