包子
bao tử
Hán Việt: bao tử · Pinyin: bāo zi
Tổng quan
bánh bao (bánh hấp có nhân) | LT:個|个 ái gói đựng tiền thưởng, tiền cho (không phải Bao tử là cái dạ dày). bao tử bao tử ☆Cái gói đựng tiền thưởng, tiền cho (không phải Bao tử là cái dạ dày).
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh bao (bánh hấp có nhân) | LT:個|个 ái gói đựng tiền thưởng, tiền cho (không phải Bao tử là cái dạ dày). bao tử bao tử ☆Cái gói đựng tiền thưởng, tiền cho (không phải Bao tử là cái dạ dày).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用麵皮包餡,蒸熟可吃的食品。如:「肉包子」、「菜包子」。宋.羅大經《鶴林玉露補遺》:「有士大夫於京師買一妾,自言是蔡太師府包子廚中人,一日,令其作包子,辭以不能。」元.周密《武林舊事.卷六.蒸作從食》:「蒸作從食:『大包子』、『諸色包子』。」 2.舊時銀錢等的封包。宋.蔡絛《鐵圍山叢談》卷四:「祖宗故事誕育皇子公主,每侈其慶,則有浴兒包子,並賚巨臣戚里。包子者,皆金銀大小錢、金粟塗金果、犀玉錢、犀玉、方勝之屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 食品,用菜、肉或糖等做馅儿,多用发面做皮,包成后,蒸熟。
Eng
- CC-CEDICT baozi; bao (steamed stuffed bun)|CL:個|个[ge4]
- Cihui baozi; bao (steamed stuffed bun); CL:個|个
ja
- JMdict baozi (steamed bun)