包工

bāo gōng bao công

Hán Việt: bao công · Pinyin: bāo gōng

Tổng quan

nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu | ký hợp đồng công việc | nhà thầu gười thầu, lãnh hết công vệc rồi chia lại cho người khác làm mà kiếm lời. bao công bao công ☆Người thầu, lãnh hết công vệc rồi chia lại cho người khác làm mà kiếm lời.

Cấu tạo: (bao) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu | ký hợp đồng công việc | nhà thầu gười thầu, lãnh hết công vệc rồi chia lại cho người khác làm mà kiếm lời. bao công bao công ☆Người thầu, lãnh hết công vệc rồi chia lại cho người khác làm mà kiếm lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由個人或公司承辦一切工作,且須按所有議定的條件和期限完成。如:「包工制」。 2.承辦工作的廠商或個人。 3.按工作件數計算工資的工作。也稱為「包活」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照规定的要求和期限,完成某项生产或建设任务:~包产|大楼由承建单位~。

Eng

  • CC-CEDICT to undertake to perform work within a time limit and according to specifications|to contract for a job|contractor
  • Cihui to undertake to perform work within a time limit and according to specifications; to contract for a job; contractor