包席

bāo xí bao tịch

Hán Việt: bao tịch · Pinyin: bāo xí

Tổng quan

Cấu tạo: (bao) + (tịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;订整桌配套的酒席:你们是点菜还是~?|婚宴包了三桌席;饭馆里指整桌供应的酒席;也说包桌。