包拯

bāo zhěngbao chửng

Hán Việt: bao chửng · Pinyin: bāo zhěng

Tổng quan

Bao Chửng; Bao Thanh Thiên (người Bắc Tống)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元998~1061)字希仁,宋合肥人。性剛直,歷官天章閣待制、龍圖閣直學士。知開封府,辦案嚴正,不避權貴,時人比其為「黃河清」。當時京師流傳「關節不到,有閻羅包老」之語,為宋代有名的清官,卒諡孝肅。也稱為「包待制」、「包龍圖」、「包公」、「包青天」。

Cấu tạo: 包 (bao) + 拯 (chửng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính
  • Tần suất từ Bao Chửng 包拯 dt. Bao Thanh Thiên (999 -1062), người Hợp Phì 合肥, Lô Châu 廬州, đời Tống (nay thuộc huyện An Huy 安徽), tự là hi nhân 希仁, tiến sĩ triều thiên thánh 天聖. Nhậm các chức tam ti hộ bộ phó sứ, sau lần lượt cải nhậm sang tri gián viện tri khai phong phủ, quyền ngự sử trung thừa, tam ti sứ…, ông nhiều lần luận tội quyền thần, phá nhiều án lớn. Năm gia dụ thứ sáu (1061), nhậm chức khu mật phó sứ, rồi mất vào năm sau, thuỵ hiệu là hiếu túc 孝肅. Bao Chửng làm quan đoán ngục rất sáng suốt, lại thêm tính cương trực, được coi là biểu tượng của hiền thần chính nghĩa. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng…
  • Biên soạn statesman and judge celebrated for his integrity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元998~1061)字希仁,宋合肥人。性剛直,歷官天章閣待制、龍圖閣直學士。知開封府,辦案嚴正,不避權貴,時人比其為「黃河清」。當時京師流傳「關節不到,有閻羅包老」之語,為宋代有名的清官,卒諡孝肅。也稱為「包待制」、「包龍圖」、「包公」、「包青天」。

Eng

  • Cihui Bao Zheng (999-1062), Northern Song official renowned for his honesty; modern day metaphor for an honest politician
  • Tần suất từ n. statesman and judge celebrated for his integrity

Đức

  • Handedict Bao Qingtian (Eig, Pers, 999 - 1062)

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住