包拿

bao nã

Hán Việt: bao nã

Tổng quan

bao nả 包拿 đt. <từ cổ> bao nhiêu, nghi vấn từ . “bao nả: chừng nào, cho tới đâu” . Còn có anh hùng bao nả nữa? đòi thì vậy dễ hơn nào. (Tự thán 89.7). Dùng bao nả, tiêu bao nả, ăn mấy mươi, mặc mấy mươi. (Hồng Đức b11).

Cấu tạo: (bao) + (nã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao nả 包拿 đt. <từ cổ> bao nhiêu, nghi vấn từ . “bao nả: chừng nào, cho tới đâu” . Còn có anh hùng bao nả nữa? đòi thì vậy dễ hơn nào. (Tự thán 89.7). Dùng bao nả, tiêu bao nả, ăn mấy mươi, mặc mấy mươi. (Hồng Đức b11).