包探

bāo tàn bao tham

Hán Việt: bao tham · Pinyin: bāo tàn

Tổng quan

thám tử (thời xưa)

Cấu tạo: (bao) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thám tử (thời xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時租界中捕房裡查訪案情的人。後泛指消息靈通、善探隱私的人。《二十年目睹之怪現狀》第三五回:「說聲有了包探,他就匆匆的走了。」也稱為「包打聽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时巡捕房中的侦缉人员。

Eng

  • CC-CEDICT detective (in former times)
  • Cihui detective (in former times)