包攬

bāo lǎn bao lãm

Hán Việt: bao lãm · Pinyin: bāo lǎn

Tổng quan

độc quyền | đảm nhận mọi trách nhiệm | đảm đương toàn bộ công việc

Cấu tạo: (bao) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc quyền | đảm nhận mọi trách nhiệm | đảm đương toàn bộ công việc
  • Cihui bao lãm bao lãm ☆Nhận hết công việc của người khác mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承攬包辦。《初刻拍案驚奇》卷三三:「包龍圖道:『莫非是你包攬官司,教唆他的?』」《六部成語註解.戶部》:「包攬:包攬,攬管也。一鄉之中,或紳士里正之輩,專管包納民人錢糧之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兜揽过来,全部承担:政府部门不可能把各种事务都~起来。

Eng

  • CC-CEDICT to take it all upon oneself; to undertake the whole task; (fig.) to sweep (all prizes etc)
  • Cihui to take it all upon oneself; to undertake the whole task; (fig.) to sweep (all prizes etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包办 · 承办