包活

bāo huó bao hoạt

Hán Việt: bao hoạt · Pinyin: bāo huó

Tổng quan

công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm | công việc khoán

Cấu tạo: (bao) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm | công việc khoán

Eng

  • CC-CEDICT job paid according to the amount of work done|contract work
  • Cihui job paid according to the amount of work done; contract work