包用

bao dụng

Hán Việt: bao dụng

Tổng quan

oan chắc dùng được. bao dụng bao dụng ☆Đoan chắc dùng được.

Cấu tạo: (bao) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oan chắc dùng được. bao dụng bao dụng ☆Đoan chắc dùng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔保在一定時間內的使用效力。如:「這臺機器包用三年,若有問題,本公司將負全責。」

Eng

  • Cihui 包用 āoyòng v. 1. guarantee quality/serviceability (of an article) 2. be used for a specified purpose