包皮
bao bì
Hán Việt: bao bì · Pinyin: bāo pí
Tổng quan
bao bọc | vỏ bọc | bao quy đầu hần da bọc quy đầu đàn ông (prépuce). bao bì bao bì ☆Phần da bọc quy đầu đàn ông (prépuce). 1. bao bì。包裝外皮。 2. bao quy đầu。陰莖前部覆蓋龜頭的外皮。 3. bề ngoài; bề mặt; mặt ngoài; bên ngoài。外表。
Nghĩa
Việt
- Cihui bao bọc | vỏ bọc | bao quy đầu hần da bọc quy đầu đàn ông (prépuce). bao bì bao bì ☆Phần da bọc quy đầu đàn ông (prépuce). 1. bao bì。包裝外皮。 2. bao quy đầu。陰莖前部覆蓋龜頭的外皮。 3. bề ngoài; bề mặt; mặt ngoài; bên ngoài。外表。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.包裝的外皮。《兒女英雄傳》第三九回:「把箱子抬進來,忙著解夾板,拆包皮,找鑰匙,開鎖頭。」《老殘遊記》第八回:「況且澗裡兩邊的的雪本來甚厚,只為上面結了一層薄冰,做了個雪的包皮。」_x000D_ 2.佛教用語。指人的軀殼表皮。《西遊記》第二回:「談的是公案比語,論的是外像包皮。」_x000D_ 3.覆蓋男性龜頭或女性陰蒂的皮膚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包装的皮儿;阴茎前部覆盖龟头的外皮。
Eng
- CC-CEDICT wrapping|wrapper|foreskin
- Cihui wrapping; wrapper; foreskin
ja
- JMdict foreskin|prepuce