包租

bāo zū bao tô

Hán Việt: bao tô · Pinyin: bāo zū

Tổng quan

thuê | thuê bao | thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại | thuê đất nông nghiệp với giá cố định

Cấu tạo: (bao) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê | thuê bao | thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại | thuê đất nông nghiệp với giá cố định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由一人具名承租房屋、土地等,再分租給別人。《兒女英雄傳》第二四回:「廟中只有一個老尼,閑房倒也有幾間,卻是附近的那些作長短工的以至滿鄉村小買賣人包租的。」 2.舊時不管收成豐欠,地主都要佃農按約繳交田租,稱為「包租」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了转租而租进房屋或田地等;租种土地时,不管年成丰歉都按规定数额交租,叫作包租;在一段时期内专由某方租用:~汽车。

Eng

  • CC-CEDICT to rent|to charter|to rent land or a house for subletting|fixed rent for farmland
  • Cihui to rent; to charter; to rent land or a house for subletting; fixed rent for farmland