包笼 bao lung Hán Việt: bao lung Tổng quan Cấu tạo: 包 (bao) + 笼 (lung)Hán Việtbao lungCấu tạo包 + 笼 · bao + lung nghĩa thành phần: bao + lung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 包涵、原諒。元.汪元亨〈醉太平.耳聞時做聾〉曲:「耳聞時做聾,眼見處推盲,且達時知務暗包籠。」明.朱權《荊釵記》第一二齣:「非缺禮,非缺禮,只為窘中。凡百事,凡百事,望乞包籠。」