包紮

bāo zā bao trát

Hán Việt: bao trát · Pinyin: bāo zā

Tổng quan

biến thể của 包紮|包扎 | băng bó | gói | gói ghém | băng bó (vết thương)

Cấu tạo: (bao) + (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 包紮|包扎 | băng bó | gói | gói ghém | băng bó (vết thương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纏裹捆綁。如:「包紮傷口」。《文明小史》第五七回:「揀選定了,掌櫃的叫夥計一樣一樣的包紮起來。」

Eng

  • CC-CEDICT to wrap up|to pack|to bind up (a wound)
  • Cihui variant of 包紮|包扎