包舉

bāo jǔ bao cử

Hán Việt: bao cử · Pinyin: bāo jǔ

Tổng quan

tóm tắt | nuốt chửng | thôn tính | sáp nhập

Cấu tạo: (bao) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm tắt | nuốt chửng | thôn tính | sáp nhập
  • Cihui bao cử bao cử ☆Gồm tóm hết cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總括、包羅一切。《文選.賈誼.過秦論》:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总括;全部占有:~无遗。

Eng

  • CC-CEDICT to summarize|to swallow up|to annex|to merge
  • Cihui to summarize; to swallow up; to annex; to merge