包荒

bāo huāng bao hoang

Hán Việt: bao hoang · Pinyin: bāo huāng

Tổng quan

khoan dung | tha thứ | che giấu | bao phủ hỉ tấm lòng rộng rãi, như Bao dung. bao hoang bao hoang ☆Chỉ tấm lòng rộng rãi, như Bao dung.

Cấu tạo: (bao) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung | tha thứ | che giấu | bao phủ hỉ tấm lòng rộng rãi, như Bao dung. bao hoang bao hoang ☆Chỉ tấm lòng rộng rãi, như Bao dung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包含荒穢。比喻掩飾、遮蓋。唐.李白〈雪讒詩贈友人〉詩:「包荒匿瑕,蓄此頑醜。」 2.包納荒田裡的米糧。《六部成語註解.戶部》:「包荒:包納荒田之糧也。」

Eng

  • CC-CEDICT to be tolerant|to be forgiving|to conceal|to cover
  • Cihui to be tolerant; to be forgiving; to conceal; to cover