包辦
bao bạn
Hán Việt: bao bạn · Pinyin: bāo bàn
Tổng quan
đảm nhận mọi việc | một tay lo liệu mọi thứ
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhận mọi việc | một tay lo liệu mọi thứ
- Cihui bao biện bao biện ☆Nắm hết công việc mà làm một mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責辦理。如:「這次校慶園遊會由我們班包辦。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「料我表妹見官人這一表人才,也決不推辭的,包辦在小人身上,完成此舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一手办理,单独负责:这件事你一个人~了吧;不和有关的人商量、合作,独自做主办理:把持~|~婚姻|~代替。
Eng
- CC-CEDICT to undertake to do everything by oneself|to run the whole show
- Cihui to undertake to do everything by oneself; to run the whole show