包金

bāo jīn bao kim

Hán Việt: bao kim · Pinyin: bāo jīn

Tổng quan

mạ vàng | (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Cấu tạo: (bao) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạ vàng | (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用薄金葉包在銅器、銀器等金屬的外面。 2.舊時戲院按時付給劇團或主要演員約定的酬勞。也作「包銀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把极薄的金箔包在金属首饰外面:~项链。

Eng

  • CC-CEDICT to gild|(old) wages paid to a performer or a troupe by a theater
  • Cihui to gild; (old) wages paid to a performer or a troupe by a theater