包銷
bao tiêu
Hán Việt: bao tiêu · Pinyin: bāo xiāo
Tổng quan
có quyền bán độc quyền | là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty 1. bao tiêu。指商人承攪貨物,負責銷售。 2. ký hợp đồng bao tiêu。指商業機構跟生產單位訂合同,把生產出來的全部產品包下來銷售。
Nghĩa
Việt
- Cihui có quyền bán độc quyền | là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty 1. bao tiêu。指商人承攪貨物,負責銷售。 2. ký hợp đồng bao tiêu。指商業機構跟生產單位訂合同,把生產出來的全部產品包下來銷售。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承攬某種貨物,負責銷售。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指商人承揽货物,负责销售;指商业机构跟生产单位订立合同,把全部产品包下来销售。
Eng
- CC-CEDICT to have exclusive selling rights|to be the sole agent for a production unit or firm
- Cihui to have exclusive selling rights; to be the sole agent for a production unit or firm