包飯
bao phạn
Hán Việt: bao phạn · Pinyin: bāo fàn
Tổng quan
cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng | ăn cơm tháng | cung cấp suất ăn cơm tháng; nấu cơm tháng; đặt cơm tháng。雙方約定,一方按月付飯錢,另一方供給飯食。 吃包飯 ăn cơm tháng
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng | ăn cơm tháng | cung cấp suất ăn cơm tháng; nấu cơm tháng; đặt cơm tháng。雙方約定,一方按月付飯錢,另一方供給飯食。 吃包飯 ăn cơm tháng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.買便當。如:「你外出吃午餐時,請順便幫我包飯。」 2.按日供人飯菜,再按月收取伙食費的交易方式。《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「又到近處包飯人家,說定了包飯。」也稱為「包伙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;双方约定,一方按月付饭钱,另一方供给饭食:学校可为学生~;按月支付固定费用的饭食:孩子在学校食堂吃~。
Eng
- CC-CEDICT to get or supply meals for a monthly rate; to board; to provide board
- Cihui to get or supply meals for a monthly rate; to board; to provide board