包伙

bāo huǒbao hỏa

Hán Việt: bao hỏa · Pinyin: bāo huǒ

Tổng quan

cơm tháng; đặt cơm tháng; nấu cơm tháng

新华 · Tân Hoa Đại lục

包饭; 包饭➋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按日供人飯菜,再按月收取伙食費的交易方式。也稱為「包飯」。

Cấu tạo: 包 (bao) + 伙 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 包飯
  • Cihui 包饭
  • Tần suất từ xem 包飯, 包饭[bāo fàn]; cơm tháng; đặt cơm tháng; nấu cơm tháng; đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
  • Biên soạn board; get/supply meals at fixed rate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按日供人飯菜,再按月收取伙食費的交易方式。也稱為「包飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包饭; 包饭➋。

Eng

  • Cihui see 包飯; 包饭
  • Tần suất từ v.o. board; get/supply meals at fixed rate , Nǐmen zài nǎr ∼? Where do you board?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包饭