匆猝
thông thốt
Hán Việt: thông thốt · Pinyin: cōng cù
Tổng quan
vội vã | gấp gáp | đột ngột
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vã | gấp gáp | đột ngột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙、急促。如:「決定得太匆猝了,我完全沒有心理準備。」也作「匆卒」、「匆促」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"匆卒"; 匆促。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"匆卒"。 2.匆促。
Eng
- CC-CEDICT hurried; hasty; abrupt
- Cihui hurried; hasty; abrupt