猝

cùthốtNôm vuốt

Hán Việt: thốt · Pinyin: cù · Nôm: vuốt

Tổng quan

Vội vàng. Như thảng thốt [倉猝] lúc bối rối vội vàng

猝发 · 猝死 · 猝然 · 猝逝 · 猝倒症 · 猝睡症 · 猝不及防 · 猝起變化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincù
Hán Việtthốt
Âm Nômthút
Quảng Đôngcyut3
Mân Namtshut4
Nhật BảnNIWAKA
Hàn Quốc졸
Chú âmㄘㄨˋ
Hán ngữ Trung cổchuot
Phản thiết與涉切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vội vàng. Như thảng thốt [倉猝] lúc bối rối vội vàng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thốt thốt nhiên [Eng: suddenly]
  • Giản Dị Hán Nôm thút thút thít [Eng: to whimper]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vuốt nanh vuốt [Eng: tusk and clutch; clutches]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tót bò tót [Eng: gayal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 突然。《董西廂》卷六:「紅娘拜曰:『不敢隱匿,張生猝病,與鶯往視疾。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猝 (形声。从犬,卒声。本义狗从草丛中突然跑出追人) 同本义 又如猝嗟(叱咤。发怒呼喝); 猝暴(肆虐) 猝 突然地,出其不意地 大阉亦逡巡畏义,非常之谋难于猝发。--张溥《五人墓碑记》 又如猝死(突然死亡); 猝故(突然发生的变故) 猝 cù突然,出乎意外~死、~不及防。 【猝不及防】突然来到,不及防备。 【猝然】突然; 出乎意外~倒地。

Eng

  • CC-CEDICT abruptly; suddenly; unexpectedly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】麤沒切【集韻】【韻會】【正韻】蒼沒切,𠀤音𥾛。【說文】犬从艸暴出逐人也。 又【玉篇】言倉卒,暴疾也,突也。【揚子·方言】䕁猝也。 又叶與涉切。【蘇轍·滕王閣詩】豪風相凌蕩,俳語終倉猝。事往空長江,人來逐飛楫。【玉篇】今作卒。

Thuyết Văn

犬从艸曓出逐人也。 从犬。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叚借爲凡猝乍之偁。古多叚卒字爲之。 麤𣳚切。十五部。

【猝】 (thốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤝊 · 𧳚