匆
thôngNôm thông
Hán Việt: thông · Pinyin: cōng · Nôm: thông
Tổng quan
Cũng như chữ thông [匆] hay [悤]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | thông |
| Âm Nôm | thông |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | tshong |
| Nhật Bản | ISOGASHII |
| Hàn Quốc | CHONG |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ thông [怱] dáng vội vàng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thông thông (vội vàng) [Eng: to be hurry]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đương thông thược dược hồng hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 急忙、急迫。如:「匆忙」、「匆促」。五代十國南唐.李煜〈相見歡.林花謝了春紅〉詞:「林花謝了春紅,太匆匆。無奈朝來寒雨晚來風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匆 急促地 匆 cōng急; 忙~忙、~~。
Eng
- CC-CEDICT hurried, hasty
- CC-CEDICT variant of 匆[cong1]
Nguồn gốc
overlaid
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 匇 · 忩 · 怱 · 悤 · 𠂥 · 匇 · 忩 · 怱 · 悤 · 悤