匆遽

cōng jùthông cự

Hán Việt: thông cự · Pinyin: cōng jù

Tổng quan

vội vàng; vội vã; gấp gáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

急忙; 匆促:神色~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驟然、急忙的樣子。如:「大雨匆遽而下,行人頓時成了落湯雞。」

Cấu tạo: 匆 (thông) + 遽 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng nảy
  • Tần suất từ vội vã , nóng nảy , hấp tấp; vội vàng; vội vã; gấp gáp; vội vã; gấp gáp
  • Biên soạn hastily; in a hurry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驟然、急忙的樣子。如:「大雨匆遽而下,行人頓時成了落湯雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急忙; 匆促:神色~。

Eng

  • Cihui hurried; impetuous; rash
  • Tần suất từ adv. hastily; in a hurry

Từ liên quan

Gần nghĩa

匆促 · 匆匆 · 匆卒 · 匆忙 · 匆猝 · 遽尔 · 遽然 · 匆匆的