匈奴
hung nô
Hán Việt: hung nô · Pinyin: xiōng nú
Tổng quan
Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán ên chủng tộc ở phía bắc Trung Hoa thời xưa (Huns). hung nô hung nô ☆Tên chủng tộc ở phía bắc Trung Hoa thời xưa (Huns).
Nghĩa
Việt
- Cihui Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán ên chủng tộc ở phía bắc Trung Hoa thời xưa (Huns). hung nô hung nô ☆Tên chủng tộc ở phía bắc Trung Hoa thời xưa (Huns).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國秦漢時北方強大的游牧民族,由古文獻可推出夏朝時稱為「獯鬻」,周朝時稱為「獫狁」、「玁狁」。戰國時,分布於秦、趙、燕以北的地區。秦朝時,為大將軍蒙恬所敗而北徙。楚漢之際,統治大漠南北。東漢時,分為南、北二匈奴,後來北匈奴陸續西遷,進入中亞、歐洲之地。南北朝後,「匈奴」之名不復見於中國史籍。也稱為「葷粥」、「葷允」、「獯戎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古族名。又称胡”。战国时游牧于燕、赵、秦以北地区,秦汉时占据大漠南北广大地区。西汉初攻扰汉朝北方『武帝时受汉军打击而转衰。宣帝时附汉。东汉初分裂,南匈奴附汉,北匈奴居漠北。南匈奴于东汉末分为五部,西晋时先后建立赵、夏、北凉等国,南北朝时经民族融合而逐渐消失。北匈奴于汉和帝时为东汉和南匈奴所败,部分西迁。
Eng
- CC-CEDICT Xiongnu, a people of the Eastern Steppe who created an empire that flourished around the time of the Qin and Han dynasties
- Cihui Xiongnu, a people of the Eastern Steppe who created an empire that flourished around the time of the Qin and Han dynasties
ja
- JMdict Xiongnu (ancient Central Asian nomadic people associated with the Huns)