xiōng hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng

Tổng quan

Hungary người Hungary viết tắt của 匈牙利[Xiong1 ya2 li4] biến thể cổ của 胸[xiong1]

匈奴 · 匈语 · 匈加利 · 匈奴人 · 匈牙利 · 匈奴人的 · 匈牙利人 · 匈牙利的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Mân Namhiong1
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhyung
Phản thiết虛容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hung hung} [匈匈] rầm rĩ. Cũng viết là [洶]. Nước {Hung}. Nước {Hung-nha-lợi} [匈牙利] (Hungarian) ở châu Âu, gọi tắt là nước {Hung}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.身體前面頸下腹上的部分。為胸的本字。《管子.任法》:「是以官無私論,士無私議,民無私說,皆虛其匈以聽於上。」《文選.吳質.答魏太子牋》:「猶欲觸匈奮首。」 2.中國古代的北方民族。參見「匈奴」條。 3.匈牙利共和國的簡稱。 [動] 喧擾不安。《漢書.卷一.高帝紀下》:「天下匈匈,勞苦數歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匈 (形声。从勹,凶声。勹,裹。本义胸膛) 胸”的古字 匈,膺也。--《说文》。字亦作胷、作胸 胸满。--《素问·腹中论》 贯匈国。其为人胸有窍。--《海内南经》 心胸;胸怀 吾素刚急,有匈中气,不可不顺也。--《资治通鉴》 又如匈臆(胸怀) 匈xiōng ⒈〈古〉同"胸"。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT Hungary|Hungarian|abbr. for 匈牙利[Xiong1 ya2 li4]
  • CC-CEDICT old variant of 胸[xiong1]

ja

  • JMdict Hungary
  • JMdict Huns

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】許容切【韻會】虛容切,𠀤音胸。【說文】膺也,从勹凶聲。【前漢·司馬相如傳】其於匈中,曾不蔕芥。【楚辭·哀時命】惟煩懣而盈匈。又【前漢·高帝紀】天下匈匈。【註】匈匈,喧擾之意。又【正韻】匈匈,讙議之聲。【荀子·天論篇】君子不爲小人之匈匈也,而輟其行。又【韻會】【正韻】𠀤許用切,兄去聲。義同。

Thuyết Văn

膺也。 从勹。凶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肉部曰。膺、匈也。二篆爲轉注。膺自其外言之無不當也。匈自其中言之、無不容也。無不容、故从勹。 許容切。九部。今字胷行而匈廢矣。

【匈】(hung) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹 (bao) | Thanh phù (聲符): 凶 (hung) Phiên thiết: 許容切 → hứa + dung Nghĩa: 膺 vậy。 từ 勹。凶 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匃 · 匂 · 匃 · 胷 · 胸